Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1914

Từ ngày 6/3 đến 6/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/46/3Đinh TỵHoàng đạo
TNăm 2/47/3Mậu NgọHắc đạo
TSáu 3/48/3Kỷ MùiHắc đạo
TBảy 4/49/3Canh ThânHoàng đạo
Chủ nhật 5/410/3Tân DậuHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
THai 6/411/3Nhâm TuấtHắc đạo
TBa 7/412/3Quý HợiHoàng đạo
TTư 8/413/3Giáp TýHắc đạo
TNăm 9/414/3Ất SửuHắc đạo
TSáu 10/415/3Bính DầnHoàng đạoRằm tháng 3
TBảy 11/416/3Đinh MãoHắc đạo
Chủ nhật 12/417/3Mậu ThìnHoàng đạo
THai 13/418/3Kỷ TỵHoàng đạo
TBa 14/419/3Canh NgọHắc đạo
TTư 15/420/3Tân MùiHắc đạo
TNăm 16/421/3Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 17/422/3Quý DậuHoàng đạo
TBảy 18/423/3Giáp TuấtHắc đạo
Chủ nhật 19/424/3Ất HợiHoàng đạo
THai 20/425/3Bính TýHắc đạo
TBa 21/426/3Đinh SửuHắc đạo
TTư 22/427/3Mậu DầnHoàng đạo
TNăm 23/428/3Kỷ MãoHắc đạo
TSáu 24/429/3Canh ThìnHoàng đạo
TBảy 25/41/4Tân TỵHắc đạoMùng 1 tháng 4
Chủ nhật 26/42/4Nhâm NgọHoàng đạo
THai 27/43/4Quý MùiHoàng đạo
TBa 28/44/4Giáp ThânHắc đạo
TTư 29/45/4Ất DậuHắc đạo
TNăm 30/46/4Bính TuấtHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1914 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 4/4, 5/4, 7/4, 10/4, 12/4, 13/4, 16/4, 17/4, 19/4, 22/4, 24/4, 26/4, 27/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1914 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 10/4/1914; Mùng 1 tháng 4 âm: 25/4/1914.