Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1900

Từ ngày 2/3 đến 2/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/42/3Giáp ThìnHoàng đạo
THai 2/43/3Ất TỵHoàng đạoTết Hàn thực
TBa 3/44/3Bính NgọHắc đạo
TTư 4/45/3Đinh MùiHắc đạo
TNăm 5/46/3Mậu ThânHoàng đạo
TSáu 6/47/3Kỷ DậuHoàng đạo
TBảy 7/48/3Canh TuấtHắc đạo
Chủ nhật 8/49/3Tân HợiHoàng đạo
THai 9/410/3Nhâm TýHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBa 10/411/3Quý SửuHắc đạo
TTư 11/412/3Giáp DầnHoàng đạo
TNăm 12/413/3Ất MãoHắc đạo
TSáu 13/414/3Bính ThìnHoàng đạo
TBảy 14/415/3Đinh TỵHoàng đạoRằm tháng 3
Chủ nhật 15/416/3Mậu NgọHắc đạo
THai 16/417/3Kỷ MùiHắc đạo
TBa 17/418/3Canh ThânHoàng đạo
TTư 18/419/3Tân DậuHoàng đạo
TNăm 19/420/3Nhâm TuấtHắc đạo
TSáu 20/421/3Quý HợiHoàng đạo
TBảy 21/422/3Giáp TýHắc đạo
Chủ nhật 22/423/3Ất SửuHắc đạo
THai 23/424/3Bính DầnHoàng đạo
TBa 24/425/3Đinh MãoHắc đạo
TTư 25/426/3Mậu ThìnHoàng đạo
TNăm 26/427/3Kỷ TỵHoàng đạo
TSáu 27/428/3Canh NgọHắc đạo
TBảy 28/429/3Tân MùiHắc đạo
Chủ nhật 29/41/4Nhâm ThânHắc đạoMùng 1 tháng 4
THai 30/42/4Quý DậuHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1900 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 2/4, 5/4, 6/4, 8/4, 11/4, 13/4, 14/4, 17/4, 18/4, 20/4, 23/4, 25/4, 26/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1900 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 14/4/1900; Mùng 1 tháng 4 âm: 29/4/1900.