Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2094

Từ ngày 17/2 đến 16/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/417/2Nhâm DầnHoàng đạo
TSáu 2/418/2Quý MãoHoàng đạo
TBảy 3/419/2Giáp ThìnHắc đạo
Chủ nhật 4/420/2Ất TỵHắc đạo
THai 5/421/2Bính NgọHoàng đạo
TBa 6/422/2Đinh MùiHoàng đạo
TTư 7/423/2Mậu ThânHắc đạo
TNăm 8/424/2Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 9/425/2Canh TuấtHắc đạo
TBảy 10/426/2Tân HợiHắc đạo
Chủ nhật 11/427/2Nhâm TýHoàng đạo
THai 12/428/2Quý SửuHắc đạo
TBa 13/429/2Giáp DầnHoàng đạo
TTư 14/430/2Ất MãoHoàng đạo
TNăm 15/41/3Bính ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 3
TSáu 16/42/3Đinh TỵHoàng đạo
TBảy 17/43/3Mậu NgọHắc đạoTết Hàn thực
Chủ nhật 18/44/3Kỷ MùiHắc đạo
THai 19/45/3Canh ThânHoàng đạo
TBa 20/46/3Tân DậuHoàng đạo
TTư 21/47/3Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 22/48/3Quý HợiHoàng đạo
TSáu 23/49/3Giáp TýHắc đạo
TBảy 24/410/3Ất SửuHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
Chủ nhật 25/411/3Bính DầnHoàng đạo
THai 26/412/3Đinh MãoHắc đạo
TBa 27/413/3Mậu ThìnHoàng đạo
TTư 28/414/3Kỷ TỵHoàng đạo
TNăm 29/415/3Canh NgọHắc đạoRằm tháng 3
TSáu 30/416/3Tân MùiHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2094 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 2/4, 5/4, 6/4, 8/4, 11/4, 13/4, 14/4, 15/4, 16/4, 19/4, 20/4, 22/4, 25/4, 27/4, 28/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2094 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 15/4/2094; Rằm tháng 3 âm: 29/4/2094.