Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2085

Từ ngày 8/3 đến 7/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/48/3Ất MãoHắc đạo
THai 2/49/3Bính ThìnHoàng đạo
TBa 3/410/3Đinh TỵHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TTư 4/411/3Mậu NgọHắc đạo
TNăm 5/412/3Kỷ MùiHắc đạo
TSáu 6/413/3Canh ThânHoàng đạo
TBảy 7/414/3Tân DậuHoàng đạo
Chủ nhật 8/415/3Nhâm TuấtHắc đạoRằm tháng 3
THai 9/416/3Quý HợiHoàng đạo
TBa 10/417/3Giáp TýHắc đạo
TTư 11/418/3Ất SửuHắc đạo
TNăm 12/419/3Bính DầnHoàng đạo
TSáu 13/420/3Đinh MãoHắc đạo
TBảy 14/421/3Mậu ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 15/422/3Kỷ TỵHoàng đạo
THai 16/423/3Canh NgọHắc đạo
TBa 17/424/3Tân MùiHắc đạo
TTư 18/425/3Nhâm ThânHoàng đạo
TNăm 19/426/3Quý DậuHoàng đạo
TSáu 20/427/3Giáp TuấtHắc đạo
TBảy 21/428/3Ất HợiHoàng đạo
Chủ nhật 22/429/3Bính TýHắc đạo
THai 23/430/3Đinh SửuHắc đạo
TBa 24/41/4Mậu DầnHắc đạoMùng 1 tháng 4
TTư 25/42/4Kỷ MãoHắc đạo
TNăm 26/43/4Canh ThìnHoàng đạo
TSáu 27/44/4Tân TỵHắc đạo
TBảy 28/45/4Nhâm NgọHoàng đạo
Chủ nhật 29/46/4Quý MùiHoàng đạo
THai 30/47/4Giáp ThânHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2085 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 3/4, 6/4, 7/4, 9/4, 12/4, 14/4, 15/4, 18/4, 19/4, 21/4, 26/4, 28/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2085 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 8/4/2085; Mùng 1 tháng 4 âm: 24/4/2085.