Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/2085

Từ ngày 6/2 đến 7/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/36/2Giáp ThânHắc đạo
TSáu 2/37/2Ất DậuHoàng đạo
TBảy 3/38/2Bính TuấtHắc đạo
Chủ nhật 4/39/2Đinh HợiHắc đạo
THai 5/310/2Mậu TýHoàng đạo
TBa 6/311/2Kỷ SửuHắc đạo
TTư 7/312/2Canh DầnHoàng đạo
TNăm 8/313/2Tân MãoHoàng đạoQuốc tế Phụ nữ
TSáu 9/314/2Nhâm ThìnHắc đạo
TBảy 10/315/2Quý TỵHắc đạoRằm tháng 2
Chủ nhật 11/316/2Giáp NgọHoàng đạo
THai 12/317/2Ất MùiHoàng đạo
TBa 13/318/2Bính ThânHắc đạo
TTư 14/319/2Đinh DậuHoàng đạo
TNăm 15/320/2Mậu TuấtHắc đạo
TSáu 16/321/2Kỷ HợiHắc đạo
TBảy 17/322/2Canh TýHoàng đạo
Chủ nhật 18/323/2Tân SửuHắc đạo
THai 19/324/2Nhâm DầnHoàng đạo
TBa 20/325/2Quý MãoHoàng đạo
TTư 21/326/2Giáp ThìnHắc đạo
TNăm 22/327/2Ất TỵHắc đạo
TSáu 23/328/2Bính NgọHoàng đạo
TBảy 24/329/2Đinh MùiHoàng đạo
Chủ nhật 25/31/3Mậu ThânHoàng đạoMùng 1 tháng 3
THai 26/32/3Kỷ DậuHoàng đạo
TBa 27/33/3Canh TuấtHắc đạoTết Hàn thực
TTư 28/34/3Tân HợiHoàng đạo
TNăm 29/35/3Nhâm TýHắc đạo
TSáu 30/36/3Quý SửuHắc đạo
TBảy 31/37/3Giáp DầnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2085 có những ngày hoàng đạo nào?

2/3, 5/3, 7/3, 8/3, 11/3, 12/3, 14/3, 17/3, 19/3, 20/3, 23/3, 24/3, 25/3, 26/3, 28/3, 31/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/2085 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 10/3/2085; Mùng 1 tháng 3 âm: 25/3/2085.