Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/2074

Từ ngày 4/2 đến 5/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/34/2Bính TuấtHắc đạo
TSáu 2/35/2Đinh HợiHắc đạo
TBảy 3/36/2Mậu TýHoàng đạo
Chủ nhật 4/37/2Kỷ SửuHắc đạo
THai 5/38/2Canh DầnHoàng đạo
TBa 6/39/2Tân MãoHoàng đạo
TTư 7/310/2Nhâm ThìnHắc đạo
TNăm 8/311/2Quý TỵHắc đạoQuốc tế Phụ nữ
TSáu 9/312/2Giáp NgọHoàng đạo
TBảy 10/313/2Ất MùiHoàng đạo
Chủ nhật 11/314/2Bính ThânHắc đạo
THai 12/315/2Đinh DậuHoàng đạoRằm tháng 2
TBa 13/316/2Mậu TuấtHắc đạo
TTư 14/317/2Kỷ HợiHắc đạo
TNăm 15/318/2Canh TýHoàng đạo
TSáu 16/319/2Tân SửuHắc đạo
TBảy 17/320/2Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 18/321/2Quý MãoHoàng đạo
THai 19/322/2Giáp ThìnHắc đạo
TBa 20/323/2Ất TỵHắc đạo
TTư 21/324/2Bính NgọHoàng đạo
TNăm 22/325/2Đinh MùiHoàng đạo
TSáu 23/326/2Mậu ThânHắc đạo
TBảy 24/327/2Kỷ DậuHoàng đạo
Chủ nhật 25/328/2Canh TuấtHắc đạo
THai 26/329/2Tân HợiHắc đạo
TBa 27/31/3Nhâm TýHắc đạoMùng 1 tháng 3
TTư 28/32/3Quý SửuHắc đạo
TNăm 29/33/3Giáp DầnHoàng đạoTết Hàn thực
TSáu 30/34/3Ất MãoHắc đạo
TBảy 31/35/3Bính ThìnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2074 có những ngày hoàng đạo nào?

3/3, 5/3, 6/3, 9/3, 10/3, 12/3, 15/3, 17/3, 18/3, 21/3, 22/3, 24/3, 29/3, 31/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/2074 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 12/3/2074; Mùng 1 tháng 3 âm: 27/3/2074.