Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2066

Từ ngày 7/3 đến 7/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/47/3Ất HợiHoàng đạo
TSáu 2/48/3Bính TýHắc đạo
TBảy 3/49/3Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 4/410/3Mậu DầnHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
THai 5/411/3Kỷ MãoHắc đạo
TBa 6/412/3Canh ThìnHoàng đạo
TTư 7/413/3Tân TỵHoàng đạo
TNăm 8/414/3Nhâm NgọHắc đạo
TSáu 9/415/3Quý MùiHắc đạoRằm tháng 3
TBảy 10/416/3Giáp ThânHoàng đạo
Chủ nhật 11/417/3Ất DậuHoàng đạo
THai 12/418/3Bính TuấtHắc đạo
TBa 13/419/3Đinh HợiHoàng đạo
TTư 14/420/3Mậu TýHắc đạo
TNăm 15/421/3Kỷ SửuHắc đạo
TSáu 16/422/3Canh DầnHoàng đạo
TBảy 17/423/3Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 18/424/3Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 19/425/3Quý TỵHoàng đạo
TBa 20/426/3Giáp NgọHắc đạo
TTư 21/427/3Ất MùiHắc đạo
TNăm 22/428/3Bính ThânHoàng đạo
TSáu 23/429/3Đinh DậuHoàng đạo
TBảy 24/41/4Mậu TuấtHoàng đạoMùng 1 tháng 4
Chủ nhật 25/42/4Kỷ HợiHoàng đạo
THai 26/43/4Canh TýHắc đạo
TBa 27/44/4Tân SửuHoàng đạo
TTư 28/45/4Nhâm DầnHắc đạo
TNăm 29/46/4Quý MãoHắc đạo
TSáu 30/47/4Giáp ThìnHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2066 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 4/4, 6/4, 7/4, 10/4, 11/4, 13/4, 16/4, 18/4, 19/4, 22/4, 23/4, 24/4, 25/4, 27/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2066 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 9/4/2066; Mùng 1 tháng 4 âm: 24/4/2066.