Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2053

Từ ngày 13/2 đến 12/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/413/2Đinh MãoHoàng đạo
TTư 2/414/2Mậu ThìnHắc đạo
TNăm 3/415/2Kỷ TỵHắc đạoRằm tháng 2
TSáu 4/416/2Canh NgọHoàng đạo
TBảy 5/417/2Tân MùiHoàng đạo
Chủ nhật 6/418/2Nhâm ThânHắc đạo
THai 7/419/2Quý DậuHoàng đạo
TBa 8/420/2Giáp TuấtHắc đạo
TTư 9/421/2Ất HợiHắc đạo
TNăm 10/422/2Bính TýHoàng đạo
TSáu 11/423/2Đinh SửuHắc đạo
TBảy 12/424/2Mậu DầnHoàng đạo
Chủ nhật 13/425/2Kỷ MãoHoàng đạo
THai 14/426/2Canh ThìnHắc đạo
TBa 15/427/2Tân TỵHắc đạo
TTư 16/428/2Nhâm NgọHoàng đạo
TNăm 17/429/2Quý MùiHoàng đạo
TSáu 18/430/2Giáp ThânHắc đạo
TBảy 19/41/3Ất DậuHoàng đạoMùng 1 tháng 3
Chủ nhật 20/42/3Bính TuấtHắc đạo
THai 21/43/3Đinh HợiHoàng đạoTết Hàn thực
TBa 22/44/3Mậu TýHắc đạo
TTư 23/45/3Kỷ SửuHắc đạo
TNăm 24/46/3Canh DầnHoàng đạo
TSáu 25/47/3Tân MãoHắc đạo
TBảy 26/48/3Nhâm ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 27/49/3Quý TỵHoàng đạo
THai 28/410/3Giáp NgọHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBa 29/411/3Ất MùiHắc đạo
TTư 30/412/3Bính ThânHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2053 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 4/4, 5/4, 7/4, 10/4, 12/4, 13/4, 16/4, 17/4, 19/4, 21/4, 24/4, 26/4, 27/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2053 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 3/4/2053; Mùng 1 tháng 3 âm: 19/4/2053.