Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2053

Từ ngày 13/3 đến 14/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/513/3Đinh DậuHoàng đạoQuốc tế Lao động
TSáu 2/514/3Mậu TuấtHắc đạo
TBảy 3/515/3Kỷ HợiHoàng đạoRằm tháng 3
Chủ nhật 4/516/3Canh TýHắc đạo
THai 5/517/3Tân SửuHắc đạo
TBa 6/518/3Nhâm DầnHoàng đạo
TTư 7/519/3Quý MãoHắc đạo
TNăm 8/520/3Giáp ThìnHoàng đạo
TSáu 9/521/3Ất TỵHoàng đạo
TBảy 10/522/3Bính NgọHắc đạo
Chủ nhật 11/523/3Đinh MùiHắc đạo
THai 12/524/3Mậu ThânHoàng đạo
TBa 13/525/3Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 14/526/3Canh TuấtHắc đạo
TNăm 15/527/3Tân HợiHoàng đạo
TSáu 16/528/3Nhâm TýHắc đạo
TBảy 17/529/3Quý SửuHắc đạo
Chủ nhật 18/51/4Giáp DầnHắc đạoMùng 1 tháng 4
THai 19/52/4Ất MãoHắc đạo
TBa 20/53/4Bính ThìnHoàng đạo
TTư 21/54/4Đinh TỵHắc đạo
TNăm 22/55/4Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 23/56/4Kỷ MùiHoàng đạo
TBảy 24/57/4Canh ThânHắc đạo
Chủ nhật 25/58/4Tân DậuHắc đạo
THai 26/59/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TBa 27/510/4Quý HợiHoàng đạo
TTư 28/511/4Giáp TýHắc đạo
TNăm 29/512/4Ất SửuHoàng đạo
TSáu 30/513/4Bính DầnHắc đạo
TBảy 31/514/4Đinh MãoHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2053 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 3/5, 6/5, 8/5, 9/5, 12/5, 13/5, 15/5, 20/5, 22/5, 23/5, 26/5, 27/5, 29/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2053 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 3/5/2053; Mùng 1 tháng 4 âm: 18/5/2053.