Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1986

Từ ngày 23/2 đến 22/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/423/2Ất HợiHắc đạo
TTư 2/424/2Bính TýHoàng đạo
TNăm 3/425/2Đinh SửuHắc đạo
TSáu 4/426/2Mậu DầnHoàng đạo
TBảy 5/427/2Kỷ MãoHoàng đạo
Chủ nhật 6/428/2Canh ThìnHắc đạo
THai 7/429/2Tân TỵHắc đạo
TBa 8/430/2Nhâm NgọHoàng đạo
TTư 9/41/3Quý MùiHắc đạoMùng 1 tháng 3
TNăm 10/42/3Giáp ThânHoàng đạo
TSáu 11/43/3Ất DậuHoàng đạoTết Hàn thực
TBảy 12/44/3Bính TuấtHắc đạo
Chủ nhật 13/45/3Đinh HợiHoàng đạo
THai 14/46/3Mậu TýHắc đạo
TBa 15/47/3Kỷ SửuHắc đạo
TTư 16/48/3Canh DầnHoàng đạo
TNăm 17/49/3Tân MãoHắc đạo
TSáu 18/410/3Nhâm ThìnHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBảy 19/411/3Quý TỵHoàng đạo
Chủ nhật 20/412/3Giáp NgọHắc đạo
THai 21/413/3Ất MùiHắc đạo
TBa 22/414/3Bính ThânHoàng đạo
TTư 23/415/3Đinh DậuHoàng đạoRằm tháng 3
TNăm 24/416/3Mậu TuấtHắc đạo
TSáu 25/417/3Kỷ HợiHoàng đạo
TBảy 26/418/3Canh TýHắc đạo
Chủ nhật 27/419/3Tân SửuHắc đạo
THai 28/420/3Nhâm DầnHoàng đạo
TBa 29/421/3Quý MãoHắc đạo
TTư 30/422/3Giáp ThìnHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1986 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 4/4, 5/4, 8/4, 10/4, 11/4, 13/4, 16/4, 18/4, 19/4, 22/4, 23/4, 25/4, 28/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1986 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 9/4/1986; Rằm tháng 3 âm: 23/4/1986.