Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1986

Từ ngày 23/3 đến 23/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/523/3Ất TỵHoàng đạoQuốc tế Lao động
TSáu 2/524/3Bính NgọHắc đạo
TBảy 3/525/3Đinh MùiHắc đạo
Chủ nhật 4/526/3Mậu ThânHoàng đạo
THai 5/527/3Kỷ DậuHoàng đạo
TBa 6/528/3Canh TuấtHắc đạo
TTư 7/529/3Tân HợiHoàng đạo
TNăm 8/530/3Nhâm TýHắc đạo
TSáu 9/51/4Quý SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TBảy 10/52/4Giáp DầnHắc đạo
Chủ nhật 11/53/4Ất MãoHắc đạo
THai 12/54/4Bính ThìnHoàng đạo
TBa 13/55/4Đinh TỵHắc đạo
TTư 14/56/4Mậu NgọHoàng đạo
TNăm 15/57/4Kỷ MùiHoàng đạo
TSáu 16/58/4Canh ThânHắc đạo
TBảy 17/59/4Tân DậuHắc đạo
Chủ nhật 18/510/4Nhâm TuấtHoàng đạo
THai 19/511/4Quý HợiHoàng đạo
TBa 20/512/4Giáp TýHắc đạo
TTư 21/513/4Ất SửuHoàng đạo
TNăm 22/514/4Bính DầnHắc đạo
TSáu 23/515/4Đinh MãoHắc đạoLễ Phật đản
TBảy 24/516/4Mậu ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 25/517/4Kỷ TỵHắc đạo
THai 26/518/4Canh NgọHoàng đạo
TBa 27/519/4Tân MùiHoàng đạo
TTư 28/520/4Nhâm ThânHắc đạo
TNăm 29/521/4Quý DậuHắc đạo
TSáu 30/522/4Giáp TuấtHoàng đạo
TBảy 31/523/4Ất HợiHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1986 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 4/5, 5/5, 7/5, 9/5, 12/5, 14/5, 15/5, 18/5, 19/5, 21/5, 24/5, 26/5, 27/5, 30/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1986 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 9/5/1986; Rằm tháng 4 âm: 23/5/1986.