Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1979

Từ ngày 5/3 đến 5/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/45/3Mậu TuấtHắc đạo
THai 2/46/3Kỷ HợiHoàng đạo
TBa 3/47/3Canh TýHắc đạo
TTư 4/48/3Tân SửuHắc đạo
TNăm 5/49/3Nhâm DầnHoàng đạo
TSáu 6/410/3Quý MãoHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBảy 7/411/3Giáp ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 8/412/3Ất TỵHoàng đạo
THai 9/413/3Bính NgọHắc đạo
TBa 10/414/3Đinh MùiHắc đạo
TTư 11/415/3Mậu ThânHoàng đạoRằm tháng 3
TNăm 12/416/3Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 13/417/3Canh TuấtHắc đạo
TBảy 14/418/3Tân HợiHoàng đạo
Chủ nhật 15/419/3Nhâm TýHắc đạo
THai 16/420/3Quý SửuHắc đạo
TBa 17/421/3Giáp DầnHoàng đạo
TTư 18/422/3Ất MãoHắc đạo
TNăm 19/423/3Bính ThìnHoàng đạo
TSáu 20/424/3Đinh TỵHoàng đạo
TBảy 21/425/3Mậu NgọHắc đạo
Chủ nhật 22/426/3Kỷ MùiHắc đạo
THai 23/427/3Canh ThânHoàng đạo
TBa 24/428/3Tân DậuHoàng đạo
TTư 25/429/3Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 26/41/4Quý HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TSáu 27/42/4Giáp TýHắc đạo
TBảy 28/43/4Ất SửuHoàng đạo
Chủ nhật 29/44/4Bính DầnHắc đạo
THai 30/45/4Đinh MãoHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1979 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 5/4, 7/4, 8/4, 11/4, 12/4, 14/4, 17/4, 19/4, 20/4, 23/4, 24/4, 26/4, 28/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1979 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 11/4/1979; Mùng 1 tháng 4 âm: 26/4/1979.