Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/1979

Từ ngày 4/2 đến 4/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/34/2Đinh MãoHoàng đạo
TSáu 2/35/2Mậu ThìnHắc đạo
TBảy 3/36/2Kỷ TỵHắc đạo
Chủ nhật 4/37/2Canh NgọHoàng đạo
THai 5/38/2Tân MùiHoàng đạo
TBa 6/39/2Nhâm ThânHắc đạo
TTư 7/310/2Quý DậuHoàng đạo
TNăm 8/311/2Giáp TuấtHắc đạoQuốc tế Phụ nữ
TSáu 9/312/2Ất HợiHắc đạo
TBảy 10/313/2Bính TýHoàng đạo
Chủ nhật 11/314/2Đinh SửuHắc đạo
THai 12/315/2Mậu DầnHoàng đạoRằm tháng 2
TBa 13/316/2Kỷ MãoHoàng đạo
TTư 14/317/2Canh ThìnHắc đạo
TNăm 15/318/2Tân TỵHắc đạo
TSáu 16/319/2Nhâm NgọHoàng đạo
TBảy 17/320/2Quý MùiHoàng đạo
Chủ nhật 18/321/2Giáp ThânHắc đạo
THai 19/322/2Ất DậuHoàng đạo
TBa 20/323/2Bính TuấtHắc đạo
TTư 21/324/2Đinh HợiHắc đạo
TNăm 22/325/2Mậu TýHoàng đạo
TSáu 23/326/2Kỷ SửuHắc đạo
TBảy 24/327/2Canh DầnHoàng đạo
Chủ nhật 25/328/2Tân MãoHoàng đạo
THai 26/329/2Nhâm ThìnHắc đạo
TBa 27/330/2Quý TỵHắc đạo
TTư 28/31/3Giáp NgọHắc đạoMùng 1 tháng 3
TNăm 29/32/3Ất MùiHắc đạo
TSáu 30/33/3Bính ThânHoàng đạoTết Hàn thực
TBảy 31/34/3Đinh DậuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1979 có những ngày hoàng đạo nào?

1/3, 4/3, 5/3, 7/3, 10/3, 12/3, 13/3, 16/3, 17/3, 19/3, 22/3, 24/3, 25/3, 30/3, 31/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/1979 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 12/3/1979; Mùng 1 tháng 3 âm: 28/3/1979.