Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 8/4/1979

Chủ nhật
8
tháng 4/1979
Âm lịch: 12/3
Ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thanh minh
Trực Trừ · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 8/4/1979 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốtsao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1979

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1979 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/4/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 8/4/1979 dương lịch là ngày 12/3 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Ất Tỵ.

Ngày 8/4/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 8/4/1979?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).