Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 11/3/1990

Chủ nhật
11
tháng 3/1990
Âm lịch: 15/2
Ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Kinh trập
Trực Thành · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Rằm tháng 2
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 2.

Ngày 11/3/1990 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 3/1990

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/3/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 11/3/1990 dương lịch là ngày 15/2 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Ất Hợi.

Ngày 11/3/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 11/3/1990?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).