Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/1955

Từ ngày 8/2 đến 8/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/38/2Tân DậuHoàng đạo
TTư 2/39/2Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 3/310/2Quý HợiHắc đạo
TSáu 4/311/2Giáp TýHoàng đạo
TBảy 5/312/2Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 6/313/2Bính DầnHoàng đạo
THai 7/314/2Đinh MãoHoàng đạo
TBa 8/315/2Mậu ThìnHắc đạoQuốc tế Phụ nữ
TTư 9/316/2Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 10/317/2Canh NgọHoàng đạo
TSáu 11/318/2Tân MùiHoàng đạo
TBảy 12/319/2Nhâm ThânHắc đạo
Chủ nhật 13/320/2Quý DậuHoàng đạo
THai 14/321/2Giáp TuấtHắc đạo
TBa 15/322/2Ất HợiHắc đạo
TTư 16/323/2Bính TýHoàng đạo
TNăm 17/324/2Đinh SửuHắc đạo
TSáu 18/325/2Mậu DầnHoàng đạo
TBảy 19/326/2Kỷ MãoHoàng đạo
Chủ nhật 20/327/2Canh ThìnHắc đạo
THai 21/328/2Tân TỵHắc đạo
TBa 22/329/2Nhâm NgọHoàng đạo
TTư 23/330/2Quý MùiHoàng đạo
TNăm 24/31/3Giáp ThânHoàng đạoMùng 1 tháng 3
TSáu 25/32/3Ất DậuHoàng đạo
TBảy 26/33/3Bính TuấtHắc đạoTết Hàn thực
Chủ nhật 27/34/3Đinh HợiHoàng đạo
THai 28/35/3Mậu TýHắc đạo
TBa 29/36/3Kỷ SửuHắc đạo
TTư 30/37/3Canh DầnHoàng đạo
TNăm 31/38/3Tân MãoHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1955 có những ngày hoàng đạo nào?

1/3, 4/3, 6/3, 7/3, 10/3, 11/3, 13/3, 16/3, 18/3, 19/3, 22/3, 23/3, 24/3, 25/3, 27/3, 30/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/1955 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 8/3/1955; Mùng 1 tháng 3 âm: 24/3/1955.