Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1938

Từ ngày 10/9 đến 9/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/1110/9Đinh DậuHoàng đạo
TTư 2/1111/9Mậu TuấtHắc đạo
TNăm 3/1112/9Kỷ HợiHoàng đạo
TSáu 4/1113/9Canh TýHắc đạo
TBảy 5/1114/9Tân SửuHắc đạo
Chủ nhật 6/1115/9Nhâm DầnHoàng đạoRằm tháng 9
THai 7/1116/9Quý MãoHắc đạo
TBa 8/1117/9Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 9/1118/9Ất TỵHoàng đạo
TNăm 10/1119/9Bính NgọHắc đạo
TSáu 11/1120/9Đinh MùiHắc đạo
TBảy 12/1121/9Mậu ThânHoàng đạo
Chủ nhật 13/1122/9Kỷ DậuHoàng đạo
THai 14/1123/9Canh TuấtHắc đạo
TBa 15/1124/9Tân HợiHoàng đạo
TTư 16/1125/9Nhâm TýHắc đạo
TNăm 17/1126/9Quý SửuHắc đạo
TSáu 18/1127/9Giáp DầnHoàng đạo
TBảy 19/1128/9Ất MãoHắc đạo
Chủ nhật 20/1129/9Bính ThìnHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
THai 21/1130/9Đinh TỵHoàng đạo
TBa 22/111/10Mậu NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TTư 23/112/10Kỷ MùiHoàng đạo
TNăm 24/113/10Canh ThânHắc đạo
TSáu 25/114/10Tân DậuHắc đạo
TBảy 26/115/10Nhâm TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 27/116/10Quý HợiHoàng đạo
THai 28/117/10Giáp TýHắc đạo
TBa 29/118/10Ất SửuHoàng đạo
TTư 30/119/10Bính DầnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1938 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 3/11, 6/11, 8/11, 9/11, 12/11, 13/11, 15/11, 18/11, 20/11, 21/11, 22/11, 23/11, 26/11, 27/11, 29/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1938 là ngày nào?

Rằm tháng 9 âm: 6/11/1938; Mùng 1 tháng 10 âm: 22/11/1938.