Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/2090

Từ ngày 11/10 đến 11/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/1211/10Ất DậuHắc đạo
TBảy 2/1212/10Bính TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 3/1213/10Đinh HợiHoàng đạo
THai 4/1214/10Mậu TýHắc đạo
TBa 5/1215/10Kỷ SửuHoàng đạoRằm tháng 10
TTư 6/1216/10Canh DầnHắc đạo
TNăm 7/1217/10Tân MãoHắc đạo
TSáu 8/1218/10Nhâm ThìnHoàng đạo
TBảy 9/1219/10Quý TỵHắc đạo
Chủ nhật 10/1220/10Giáp NgọHoàng đạo
THai 11/1221/10Ất MùiHoàng đạo
TBa 12/1222/10Bính ThânHắc đạo
TTư 13/1223/10Đinh DậuHắc đạo
TNăm 14/1224/10Mậu TuấtHoàng đạo
TSáu 15/1225/10Kỷ HợiHoàng đạo
TBảy 16/1226/10Canh TýHắc đạo
Chủ nhật 17/1227/10Tân SửuHoàng đạo
THai 18/1228/10Nhâm DầnHắc đạo
TBa 19/1229/10Quý MãoHắc đạo
TTư 20/1230/10Giáp ThìnHoàng đạo
TNăm 21/121/11Ất TỵHắc đạoMùng 1 tháng 11
TSáu 22/122/11Bính NgọHoàng đạo
TBảy 23/123/11Đinh MùiHắc đạo
Chủ nhật 24/124/11Mậu ThânHoàng đạoGiáng sinh
THai 25/125/11Kỷ DậuHoàng đạo
TBa 26/126/11Canh TuấtHắc đạo
TTư 27/127/11Tân HợiHắc đạo
TNăm 28/128/11Nhâm TýHoàng đạo
TSáu 29/129/11Quý SửuHoàng đạo
TBảy 30/1210/11Giáp DầnHắc đạo
Chủ nhật 31/1211/11Ất MãoHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2090 có những ngày hoàng đạo nào?

2/12, 3/12, 5/12, 8/12, 10/12, 11/12, 14/12, 15/12, 17/12, 20/12, 22/12, 24/12, 25/12, 28/12, 29/12, 31/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/2090 là ngày nào?

Rằm tháng 10 âm: 5/12/2090; Mùng 1 tháng 11 âm: 21/12/2090.