Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1993

Từ ngày 18/9 đến 17/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/1118/9Bính TuấtHắc đạo
TBa 2/1119/9Đinh HợiHoàng đạo
TTư 3/1120/9Mậu TýHắc đạo
TNăm 4/1121/9Kỷ SửuHắc đạo
TSáu 5/1122/9Canh DầnHoàng đạo
TBảy 6/1123/9Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 7/1124/9Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 8/1125/9Quý TỵHoàng đạo
TBa 9/1126/9Giáp NgọHắc đạo
TTư 10/1127/9Ất MùiHắc đạo
TNăm 11/1128/9Bính ThânHoàng đạo
TSáu 12/1129/9Đinh DậuHoàng đạo
TBảy 13/1130/9Mậu TuấtHắc đạo
Chủ nhật 14/111/10Kỷ HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 10
THai 15/112/10Canh TýHắc đạo
TBa 16/113/10Tân SửuHoàng đạo
TTư 17/114/10Nhâm DầnHắc đạo
TNăm 18/115/10Quý MãoHắc đạo
TSáu 19/116/10Giáp ThìnHoàng đạo
TBảy 20/117/10Ất TỵHắc đạoNhà giáo Việt Nam
Chủ nhật 21/118/10Bính NgọHoàng đạo
THai 22/119/10Đinh MùiHoàng đạo
TBa 23/1110/10Mậu ThânHắc đạo
TTư 24/1111/10Kỷ DậuHắc đạo
TNăm 25/1112/10Canh TuấtHoàng đạo
TSáu 26/1113/10Tân HợiHoàng đạo
TBảy 27/1114/10Nhâm TýHắc đạo
Chủ nhật 28/1115/10Quý SửuHoàng đạoRằm tháng 10
THai 29/1116/10Giáp DầnHắc đạo
TBa 30/1117/10Ất MãoHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1993 có những ngày hoàng đạo nào?

2/11, 5/11, 7/11, 8/11, 11/11, 12/11, 14/11, 16/11, 19/11, 21/11, 22/11, 25/11, 26/11, 28/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1993 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 14/11/1993; Rằm tháng 10 âm: 28/11/1993.