Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1993

Từ ngày 18/10 đến 19/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/1218/10Bính ThìnHoàng đạo
TNăm 2/1219/10Đinh TỵHắc đạo
TSáu 3/1220/10Mậu NgọHoàng đạo
TBảy 4/1221/10Kỷ MùiHoàng đạo
Chủ nhật 5/1222/10Canh ThânHắc đạo
THai 6/1223/10Tân DậuHắc đạo
TBa 7/1224/10Nhâm TuấtHoàng đạo
TTư 8/1225/10Quý HợiHoàng đạo
TNăm 9/1226/10Giáp TýHắc đạo
TSáu 10/1227/10Ất SửuHoàng đạo
TBảy 11/1228/10Bính DầnHắc đạo
Chủ nhật 12/1229/10Đinh MãoHắc đạo
THai 13/121/11Mậu ThìnHắc đạoMùng 1 tháng 11
TBa 14/122/11Kỷ TỵHắc đạo
TTư 15/123/11Canh NgọHoàng đạo
TNăm 16/124/11Tân MùiHắc đạo
TSáu 17/125/11Nhâm ThânHoàng đạo
TBảy 18/126/11Quý DậuHoàng đạo
Chủ nhật 19/127/11Giáp TuấtHắc đạo
THai 20/128/11Ất HợiHắc đạo
TBa 21/129/11Bính TýHoàng đạo
TTư 22/1210/11Đinh SửuHoàng đạo
TNăm 23/1211/11Mậu DầnHắc đạo
TSáu 24/1212/11Kỷ MãoHoàng đạoGiáng sinh
TBảy 25/1213/11Canh ThìnHắc đạo
Chủ nhật 26/1214/11Tân TỵHắc đạo
THai 27/1215/11Nhâm NgọHoàng đạoRằm tháng 11
TBa 28/1216/11Quý MùiHắc đạo
TTư 29/1217/11Giáp ThânHoàng đạo
TNăm 30/1218/11Ất DậuHoàng đạo
TSáu 31/1219/11Bính TuấtHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1993 có những ngày hoàng đạo nào?

1/12, 3/12, 4/12, 7/12, 8/12, 10/12, 15/12, 17/12, 18/12, 21/12, 22/12, 24/12, 27/12, 29/12, 30/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1993 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 13/12/1993; Rằm tháng 11 âm: 27/12/1993.