Lịch âm chủ nhật 14/11/1993
Chủ nhật
14
tháng 11/1993
Âm lịch: 1/10
Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập đông
Trực Kiến · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Mùng 1 tháng 10
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 10.
Ngày 14/11/1993 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1993
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1182193204215226237248259261027112812291330141/1015216317418519620721822923102411251226132714281529163017 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1993 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/11/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 14/11/1993 dương lịch là ngày 1/10 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Kỷ Hợi.
Ngày 14/11/1993 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/11/1993?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).