Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1955

Từ ngày 17/9 đến 17/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/1117/9Bính DầnHoàng đạo
TTư 2/1118/9Đinh MãoHắc đạo
TNăm 3/1119/9Mậu ThìnHoàng đạo
TSáu 4/1120/9Kỷ TỵHoàng đạo
TBảy 5/1121/9Canh NgọHắc đạo
Chủ nhật 6/1122/9Tân MùiHắc đạo
THai 7/1123/9Nhâm ThânHoàng đạo
TBa 8/1124/9Quý DậuHoàng đạo
TTư 9/1125/9Giáp TuấtHắc đạo
TNăm 10/1126/9Ất HợiHoàng đạo
TSáu 11/1127/9Bính TýHắc đạo
TBảy 12/1128/9Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 13/1129/9Mậu DầnHoàng đạo
THai 14/111/10Kỷ MãoHắc đạoMùng 1 tháng 10
TBa 15/112/10Canh ThìnHoàng đạo
TTư 16/113/10Tân TỵHắc đạo
TNăm 17/114/10Nhâm NgọHoàng đạo
TSáu 18/115/10Quý MùiHoàng đạo
TBảy 19/116/10Giáp ThânHắc đạo
Chủ nhật 20/117/10Ất DậuHắc đạoNhà giáo Việt Nam
THai 21/118/10Bính TuấtHoàng đạo
TBa 22/119/10Đinh HợiHoàng đạo
TTư 23/1110/10Mậu TýHắc đạo
TNăm 24/1111/10Kỷ SửuHoàng đạo
TSáu 25/1112/10Canh DầnHắc đạo
TBảy 26/1113/10Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 27/1114/10Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 28/1115/10Quý TỵHắc đạoRằm tháng 10
TBa 29/1116/10Giáp NgọHoàng đạo
TTư 30/1117/10Ất MùiHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1955 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 3/11, 4/11, 7/11, 8/11, 10/11, 13/11, 15/11, 17/11, 18/11, 21/11, 22/11, 24/11, 27/11, 29/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1955 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 14/11/1955; Rằm tháng 10 âm: 28/11/1955.