Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1955

Từ ngày 18/10 đến 18/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/1218/10Bính ThânHắc đạo
TSáu 2/1219/10Đinh DậuHắc đạo
TBảy 3/1220/10Mậu TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 4/1221/10Kỷ HợiHoàng đạo
THai 5/1222/10Canh TýHắc đạo
TBa 6/1223/10Tân SửuHoàng đạo
TTư 7/1224/10Nhâm DầnHắc đạo
TNăm 8/1225/10Quý MãoHắc đạo
TSáu 9/1226/10Giáp ThìnHoàng đạo
TBảy 10/1227/10Ất TỵHắc đạo
Chủ nhật 11/1228/10Bính NgọHoàng đạo
THai 12/1229/10Đinh MùiHoàng đạo
TBa 13/1230/10Mậu ThânHắc đạo
TTư 14/121/11Kỷ DậuHoàng đạoMùng 1 tháng 11
TNăm 15/122/11Canh TuấtHắc đạo
TSáu 16/123/11Tân HợiHắc đạo
TBảy 17/124/11Nhâm TýHoàng đạo
Chủ nhật 18/125/11Quý SửuHoàng đạo
THai 19/126/11Giáp DầnHắc đạo
TBa 20/127/11Ất MãoHoàng đạo
TTư 21/128/11Bính ThìnHắc đạo
TNăm 22/129/11Đinh TỵHắc đạo
TSáu 23/1210/11Mậu NgọHoàng đạo
TBảy 24/1211/11Kỷ MùiHắc đạoGiáng sinh
Chủ nhật 25/1212/11Canh ThânHoàng đạo
THai 26/1213/11Tân DậuHoàng đạo
TBa 27/1214/11Nhâm TuấtHắc đạo
TTư 28/1215/11Quý HợiHắc đạoRằm tháng 11
TNăm 29/1216/11Giáp TýHoàng đạo
TSáu 30/1217/11Ất SửuHoàng đạo
TBảy 31/1218/11Bính DầnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1955 có những ngày hoàng đạo nào?

3/12, 4/12, 6/12, 9/12, 11/12, 12/12, 14/12, 17/12, 18/12, 20/12, 23/12, 25/12, 26/12, 29/12, 30/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1955 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 14/12/1955; Rằm tháng 11 âm: 28/12/1955.