Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1955

Từ ngày 16/8 đến 16/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/1016/8Ất MùiHoàng đạo
Chủ nhật 2/1017/8Bính ThânHắc đạo
THai 3/1018/8Đinh DậuHoàng đạo
TBa 4/1019/8Mậu TuấtHắc đạo
TTư 5/1020/8Kỷ HợiHắc đạo
TNăm 6/1021/8Canh TýHoàng đạo
TSáu 7/1022/8Tân SửuHắc đạo
TBảy 8/1023/8Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 9/1024/8Quý MãoHoàng đạo
THai 10/1025/8Giáp ThìnHắc đạo
TBa 11/1026/8Ất TỵHắc đạo
TTư 12/1027/8Bính NgọHoàng đạo
TNăm 13/1028/8Đinh MùiHoàng đạo
TSáu 14/1029/8Mậu ThânHắc đạo
TBảy 15/1030/8Kỷ DậuHoàng đạo
Chủ nhật 16/101/9Canh TuấtHắc đạoMùng 1 tháng 9
THai 17/102/9Tân HợiHoàng đạo
TBa 18/103/9Nhâm TýHắc đạo
TTư 19/104/9Quý SửuHắc đạo
TNăm 20/105/9Giáp DầnHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
TSáu 21/106/9Ất MãoHắc đạo
TBảy 22/107/9Bính ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 23/108/9Đinh TỵHoàng đạo
THai 24/109/9Mậu NgọHắc đạoTết Trùng cửu
TBa 25/1010/9Kỷ MùiHắc đạo
TTư 26/1011/9Canh ThânHoàng đạo
TNăm 27/1012/9Tân DậuHoàng đạo
TSáu 28/1013/9Nhâm TuấtHắc đạo
TBảy 29/1014/9Quý HợiHoàng đạo
Chủ nhật 30/1015/9Giáp TýHắc đạoRằm tháng 9
THai 31/1016/9Ất SửuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1955 có những ngày hoàng đạo nào?

1/10, 3/10, 6/10, 8/10, 9/10, 12/10, 13/10, 15/10, 17/10, 20/10, 22/10, 23/10, 26/10, 27/10, 29/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1955 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 9 âm: 16/10/1955; Rằm tháng 9 âm: 30/10/1955.