Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/2074

Từ ngày 11/8 đến 12/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/1011/8Canh ThânHắc đạo
TBa 2/1012/8Tân DậuHoàng đạo
TTư 3/1013/8Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 4/1014/8Quý HợiHắc đạo
TSáu 5/1015/8Giáp TýHoàng đạoTết Trung thu
TBảy 6/1016/8Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 7/1017/8Bính DầnHoàng đạo
THai 8/1018/8Đinh MãoHoàng đạo
TBa 9/1019/8Mậu ThìnHắc đạo
TTư 10/1020/8Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 11/1021/8Canh NgọHoàng đạo
TSáu 12/1022/8Tân MùiHoàng đạo
TBảy 13/1023/8Nhâm ThânHắc đạo
Chủ nhật 14/1024/8Quý DậuHoàng đạo
THai 15/1025/8Giáp TuấtHắc đạo
TBa 16/1026/8Ất HợiHắc đạo
TTư 17/1027/8Bính TýHoàng đạo
TNăm 18/1028/8Đinh SửuHắc đạo
TSáu 19/1029/8Mậu DầnHoàng đạo
TBảy 20/101/9Kỷ MãoHắc đạoPhụ nữ Việt Nam
Chủ nhật 21/102/9Canh ThìnHoàng đạo
THai 22/103/9Tân TỵHoàng đạo
TBa 23/104/9Nhâm NgọHắc đạo
TTư 24/105/9Quý MùiHắc đạo
TNăm 25/106/9Giáp ThânHoàng đạo
TSáu 26/107/9Ất DậuHoàng đạo
TBảy 27/108/9Bính TuấtHắc đạo
Chủ nhật 28/109/9Đinh HợiHoàng đạoTết Trùng cửu
THai 29/1010/9Mậu TýHắc đạo
TBa 30/1011/9Kỷ SửuHắc đạo
TTư 31/1012/9Canh DầnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2074 có những ngày hoàng đạo nào?

2/10, 5/10, 7/10, 8/10, 11/10, 12/10, 14/10, 17/10, 19/10, 21/10, 22/10, 25/10, 26/10, 28/10, 31/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/2074 là ngày nào?

Rằm tháng 8 âm: 5/10/2074; Mùng 1 tháng 9 âm: 20/10/2074.