Lịch âm thứ năm 11/10/2074
Thứ Năm
11
tháng 10/2074
Âm lịch: 21/8
Ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Hàn lộ
Trực Thành · Sao Giác Mộc Giao (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/10/2074 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Giác Mộc Giao (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 10/2074
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929201/9212223234245256267278289291030113112 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2074 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/10/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 11/10/2074 dương lịch là ngày 21/8 năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Canh Ngọ.
Ngày 11/10/2074 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/10/2074?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).