Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2074

Từ ngày 13/9 đến 12/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/1113/9Tân MãoHắc đạo
TSáu 2/1114/9Nhâm ThìnHoàng đạo
TBảy 3/1115/9Quý TỵHoàng đạoRằm tháng 9
Chủ nhật 4/1116/9Giáp NgọHắc đạo
THai 5/1117/9Ất MùiHắc đạo
TBa 6/1118/9Bính ThânHoàng đạo
TTư 7/1119/9Đinh DậuHoàng đạo
TNăm 8/1120/9Mậu TuấtHắc đạo
TSáu 9/1121/9Kỷ HợiHoàng đạo
TBảy 10/1122/9Canh TýHắc đạo
Chủ nhật 11/1123/9Tân SửuHắc đạo
THai 12/1124/9Nhâm DầnHoàng đạo
TBa 13/1125/9Quý MãoHắc đạo
TTư 14/1126/9Giáp ThìnHoàng đạo
TNăm 15/1127/9Ất TỵHoàng đạo
TSáu 16/1128/9Bính NgọHắc đạo
TBảy 17/1129/9Đinh MùiHắc đạo
Chủ nhật 18/1130/9Mậu ThânHoàng đạo
THai 19/111/10Kỷ DậuHắc đạoMùng 1 tháng 10
TBa 20/112/10Canh TuấtHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
TTư 21/113/10Tân HợiHoàng đạo
TNăm 22/114/10Nhâm TýHắc đạo
TSáu 23/115/10Quý SửuHoàng đạo
TBảy 24/116/10Giáp DầnHắc đạo
Chủ nhật 25/117/10Ất MãoHắc đạo
THai 26/118/10Bính ThìnHoàng đạo
TBa 27/119/10Đinh TỵHắc đạo
TTư 28/1110/10Mậu NgọHoàng đạo
TNăm 29/1111/10Kỷ MùiHoàng đạo
TSáu 30/1112/10Canh ThânHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2074 có những ngày hoàng đạo nào?

2/11, 3/11, 6/11, 7/11, 9/11, 12/11, 14/11, 15/11, 18/11, 20/11, 21/11, 23/11, 26/11, 28/11, 29/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2074 là ngày nào?

Rằm tháng 9 âm: 3/11/2074; Mùng 1 tháng 10 âm: 19/11/2074.