Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 29/10/1955

Thứ Bảy
29
tháng 10/1955
Âm lịch: 14/9
Ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Sương giáng
Trực Trừ · Sao Nữ Thổ Bức (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 29/10/1955 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Nữ Thổ Bức (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Nguyệt Kỵ

Lịch tháng 10/1955

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1955 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/10/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/10/1955 dương lịch là ngày 14/9 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 29/10/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 29/10/1955?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).