Lịch âm thứ hai 17/1/2095
Thứ Hai
17
tháng 1/2095
Âm lịch: 12/12
Ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Tiểu hàn
Trực Định · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 17/1/2095 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 1/2095
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12522632742852961/1272839410511612713814915101611171218131914201521162217231824192520262127222823292430253126 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2094 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/1/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 17/1/2095 dương lịch là ngày 12/12 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Quý Tỵ.
Ngày 17/1/2095 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 17/1/2095?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).