Lịch âm thứ tư 9/9/2048
Thứ Tư
9
tháng 9/2048
Âm lịch: 2/8
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Bạch lộ
Trực Thu · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/9/2048 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Sâm Thủy Viên (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2048
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12322432542652762872981/89210311412513614715816917101811191220132114221523162417251826192720282129223023 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2048 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/9/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 9/9/2048 dương lịch là ngày 2/8 năm Mậu Thìn âm lịch, ngày Nhâm Ngọ.
Ngày 9/9/2048 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/9/2048?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).