Lịch âm thứ tư 9/7/2059
Thứ Tư
9
tháng 7/2059
Âm lịch: 30/5
Ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu thử
Trực Phá · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/7/2059 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 7/2059
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122223324425526627728829930101/61121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030213122 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2059 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/7/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 9/7/2059 dương lịch là ngày 30/5 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Đinh Sửu.
Ngày 9/7/2059 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/7/2059?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).