Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2059

Dương lịch tháng 7/2059, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/7 22/5 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 2/7 23/5 Canh Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 3/7 24/5 Tân Mùi Tốt Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 4/7 25/5 Nhâm Thân Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 5/7 26/5 Quý Dậu Xấu Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 6/7 27/5 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 7/7 28/5 Ất Hợi Tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 8/7 29/5 Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 9/7 30/5 Đinh Sửu Bình thường Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 10/7 1/6 Mậu Dần Tốt Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 11/7 2/6 Kỷ Mão Tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 12/7 3/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 13/7 4/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 14/7 5/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 15/7 6/6 Quý Mùi Xấu Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 16/7 7/6 Giáp Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 17/7 8/6 Ất Dậu Xấu Trực Mãn, sao Đẩu. Câu Trận hắc đạo
TSáu 18/7 9/6 Bính Tuất Xấu Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 19/7 10/6 Đinh Hợi Tốt Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 20/7 11/6 Mậu Tý Bình thường Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 21/7 12/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 22/7 13/6 Canh Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 23/7 14/6 Tân Mão Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/7 15/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/7 16/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 26/7 17/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 27/7 18/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 28/7 19/6 Bính Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 29/7 20/6 Đinh Dậu Xấu Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
TTư 30/7 21/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 31/7 22/6 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/2059 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/2059

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2059 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/7, 7/7, 10/7, 11/7, 13/7, 19/7, 25/7, 28/7.

Tháng 7/2059 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2059Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2059Mua xe, nhận xeNăm 2059Xuất hành, đi xaNăm 2059Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2059