Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 9/7/2034

Chủ nhật
9
tháng 7/2034
Âm lịch: 24/5
Ngày Bính Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Tiểu thử
Trực Nguy · Sao Tinh Nhật Mã (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 9/7/2034 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Tinh Nhật Mã (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấuBạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 7/2034

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2034 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/7/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 9/7/2034 dương lịch là ngày 24/5 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Bính Dần.

Ngày 9/7/2034 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 9/7/2034?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).