Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 9/7/1969

Thứ Tư
9
tháng 7/1969
Âm lịch: 25/5
Ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu thử
Trực Mãn · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/7/1969 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngMinh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 7/1969

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/7/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/7/1969 dương lịch là ngày 25/5 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Ất Dậu.

Ngày 9/7/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/7/1969?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).