Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 8/7/1969

Thứ Ba
8
tháng 7/1969
Âm lịch: 24/5
Ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu thử
Trực Trừ · Sao Dực Hỏa Xà (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 8/7/1969 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Dực Hỏa Xà (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngThanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngThanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngThanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 7/1969

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/7/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 8/7/1969 dương lịch là ngày 24/5 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Giáp Thân.

Ngày 8/7/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 8/7/1969?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).