Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 9/7/1966

Thứ Bảy
9
tháng 7/1966
Âm lịch: 21/5
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Tiểu thử
Trực Khai · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 9/7/1966 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 7/1966

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1966 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/7/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/7/1966 dương lịch là ngày 21/5 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày 9/7/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 9/7/1966?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).