Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/1966

Từ ngày 13/5 đến 14/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/713/5Tân DậuHoàng đạo
TBảy 2/714/5Nhâm TuấtHắc đạo
Chủ nhật 3/715/5Quý HợiHắc đạoRằm tháng 5
THai 4/716/5Giáp TýHoàng đạo
TBa 5/717/5Ất SửuHoàng đạo
TTư 6/718/5Bính DầnHắc đạo
TNăm 7/719/5Đinh MãoHoàng đạo
TSáu 8/720/5Mậu ThìnHắc đạo
TBảy 9/721/5Kỷ TỵHắc đạo
Chủ nhật 10/722/5Canh NgọHoàng đạo
THai 11/723/5Tân MùiHắc đạo
TBa 12/724/5Nhâm ThânHoàng đạo
TTư 13/725/5Quý DậuHoàng đạo
TNăm 14/726/5Giáp TuấtHắc đạo
TSáu 15/727/5Ất HợiHắc đạo
TBảy 16/728/5Bính TýHoàng đạo
Chủ nhật 17/729/5Đinh SửuHoàng đạo
THai 18/71/6Mậu DầnHoàng đạoMùng 1 tháng 6
TBa 19/72/6Kỷ MãoHoàng đạo
TTư 20/73/6Canh ThìnHắc đạo
TNăm 21/74/6Tân TỵHoàng đạo
TSáu 22/75/6Nhâm NgọHắc đạo
TBảy 23/76/6Quý MùiHắc đạo
Chủ nhật 24/77/6Giáp ThânHoàng đạo
THai 25/78/6Ất DậuHắc đạo
TBa 26/79/6Bính TuấtHoàng đạo
TTư 27/710/6Đinh HợiHoàng đạo
TNăm 28/711/6Mậu TýHắc đạo
TSáu 29/712/6Kỷ SửuHắc đạo
TBảy 30/713/6Canh DầnHoàng đạo
Chủ nhật 31/714/6Tân MãoHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1966 có những ngày hoàng đạo nào?

1/7, 4/7, 5/7, 7/7, 10/7, 12/7, 13/7, 16/7, 17/7, 18/7, 19/7, 21/7, 24/7, 26/7, 27/7, 30/7, 31/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/1966 là ngày nào?

Rằm tháng 5 âm: 3/7/1966; Mùng 1 tháng 6 âm: 18/7/1966.