Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 9/6/1979

Thứ Bảy
9
tháng 6/1979
Âm lịch: 15/5
Ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Mang chủng
Trực Trừ · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Rằm tháng 5
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 5.

Ngày 9/6/1979 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuCâu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuCâu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 6/1979

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1979 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/6/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/6/1979 dương lịch là ngày 15/5 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày 9/6/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 9/6/1979?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).