Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/6/1979

Chủ nhật
10
tháng 6/1979
Âm lịch: 16/5
Ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Mang chủng
Trực Mãn · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/6/1979 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngThanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 6/1979

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1979 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/6/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/6/1979 dương lịch là ngày 16/5 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày 10/6/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/6/1979?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).