Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 9/5/2093

Thứ Bảy
9
tháng 5/2093
Âm lịch: 15/4
Ngày Ất Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập hạ
Trực Phá · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Lễ Phật đản
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Lễ Phật đản.

Ngày 9/5/2093 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 5/2093

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2093 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/5/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/5/2093 dương lịch là ngày 15/4 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Ất Hợi.

Ngày 9/5/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/5/2093?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).