Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2093

Dương lịch tháng 5/2093, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Quý Sửu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/5 7/4 Đinh Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 2/5 8/4 Mậu Thìn Xấu Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 3/5 9/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 4/5 10/4 Canh Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 5/5 11/4 Tân Mùi Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 6/5 12/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Cơ. trực Bình không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 7/5 13/4 Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 8/5 14/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 9/5 15/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 10/5 16/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 11/5 17/4 Đinh Sửu Tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 12/5 18/4 Mậu Dần Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 13/5 19/4 Kỷ Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 14/5 20/4 Canh Thìn Bình thường Trực Bế, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 15/5 21/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 16/5 22/4 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 17/5 23/4 Quý Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 18/5 24/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Tất. trực Bình không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 19/5 25/4 Ất Dậu Bình thường Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 20/5 26/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 21/5 27/4 Đinh Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 22/5 28/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 23/5 29/4 Kỷ Sửu Tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 24/5 30/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 25/5 1/5 Tân Mão Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 26/5 2/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 27/5 3/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 28/5 4/5 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 29/5 5/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 30/5 6/5 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Đê. trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 31/5 7/5 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 4/2093 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 6/2093

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2093 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 5/5, 11/5, 13/5, 23/5, 25/5, 28/5.

Tháng 5/2093 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2093Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2093Mua xe, nhận xeNăm 2093Xuất hành, đi xaNăm 2093Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2093