Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 9/5/1971

Chủ nhật
9
tháng 5/1971
Âm lịch: 15/4
Ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập hạ
Trực Trừ · Sao Tinh Nhật Mã (hung)
Lễ Phật đản
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Lễ Phật đản.

Ngày 9/5/1971 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Tinh Nhật Mã (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngThanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngThanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngThanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 5/1971

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1971 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/5/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 9/5/1971 dương lịch là ngày 15/4 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Giáp Ngọ.

Ngày 9/5/1971 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/5/1971?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).