Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1971

Từ ngày 7/4 đến 8/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/57/4Bính TuấtHoàng đạoQuốc tế Lao động
Chủ nhật 2/58/4Đinh HợiHoàng đạo
THai 3/59/4Mậu TýHắc đạo
TBa 4/510/4Kỷ SửuHoàng đạo
TTư 5/511/4Canh DầnHắc đạo
TNăm 6/512/4Tân MãoHắc đạo
TSáu 7/513/4Nhâm ThìnHoàng đạo
TBảy 8/514/4Quý TỵHắc đạo
Chủ nhật 9/515/4Giáp NgọHoàng đạoLễ Phật đản
THai 10/516/4Ất MùiHoàng đạo
TBa 11/517/4Bính ThânHắc đạo
TTư 12/518/4Đinh DậuHắc đạo
TNăm 13/519/4Mậu TuấtHoàng đạo
TSáu 14/520/4Kỷ HợiHoàng đạo
TBảy 15/521/4Canh TýHắc đạo
Chủ nhật 16/522/4Tân SửuHoàng đạo
THai 17/523/4Nhâm DầnHắc đạo
TBa 18/524/4Quý MãoHắc đạo
TTư 19/525/4Giáp ThìnHoàng đạo
TNăm 20/526/4Ất TỵHắc đạo
TSáu 21/527/4Bính NgọHoàng đạo
TBảy 22/528/4Đinh MùiHoàng đạo
Chủ nhật 23/529/4Mậu ThânHắc đạo
THai 24/51/5Kỷ DậuHoàng đạoMùng 1 tháng 5
TBa 25/52/5Canh TuấtHắc đạo
TTư 26/53/5Tân HợiHắc đạo
TNăm 27/54/5Nhâm TýHoàng đạo
TSáu 28/55/5Quý SửuHoàng đạoTết Đoan ngọ
TBảy 29/56/5Giáp DầnHắc đạo
Chủ nhật 30/57/5Ất MãoHoàng đạo
THai 31/58/5Bính ThìnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1971 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 2/5, 4/5, 7/5, 9/5, 10/5, 13/5, 14/5, 16/5, 19/5, 21/5, 22/5, 24/5, 27/5, 28/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1971 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 9/5/1971; Mùng 1 tháng 5 âm: 24/5/1971.