Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 9/3/2039

Thứ Tư
9
tháng 3/2039
Âm lịch: 15/2
Ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Kinh trập
Trực Bế · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Rằm tháng 2
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 2.

Ngày 9/3/2039 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Sâm Thủy Viên (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 3/2039

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/3/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/3/2039 dương lịch là ngày 15/2 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Canh Dần.

Ngày 9/3/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/3/2039?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).