Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 18/3/2039

Thứ Sáu
18
tháng 3/2039
Âm lịch: 24/2
Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Kinh trập
Trực Thành · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 18/3/2039 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 3/2039

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/3/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/3/2039 dương lịch là ngày 24/2 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Kỷ Hợi.

Ngày 18/3/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 18/3/2039?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).