Lịch âm chủ nhật 9/11/2059
Chủ nhật
9
tháng 11/2059
Âm lịch: 5/10
Ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập đông
Trực Chấp · Sao Hư Nhật Thử (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/11/2059 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Hư Nhật Thử (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
Lịch tháng 11/2059
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12722832943051/106273849510611712813914101511161217131814191520162117221823192420252126222723282429253026 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2059 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/11/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 9/11/2059 dương lịch là ngày 5/10 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 9/11/2059 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/11/2059?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).