Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2059

Dương lịch tháng 11/2059, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/11 27/9 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 2/11 28/9 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 3/11 29/9 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 4/11 30/9 Ất Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 5/11 1/10 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 6/11 2/10 Đinh Sửu Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 7/11 3/10 Mậu Dần Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 8/11 4/10 Kỷ Mão Bình thường Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 9/11 5/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 10/11 6/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 11/11 7/10 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 12/11 8/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 13/11 9/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 14/11 10/10 Ất Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 15/11 11/10 Bính Tuất Bình thường Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 16/11 12/10 Đinh Hợi Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 17/11 13/10 Mậu Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 18/11 14/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/11 15/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 20/11 16/10 Tân Mão Bình thường Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 21/11 17/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/11 18/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 23/11 19/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 24/11 20/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 25/11 21/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 26/11 22/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 27/11 23/10 Mậu Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 28/11 24/10 Kỷ Hợi Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 29/11 25/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 30/11 26/10 Tân Sửu Tốt Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/2059 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/2059

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2059 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 12/11, 14/11, 24/11, 30/11.

Tháng 11/2059 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2059Động thổ, làm nhàNăm 2059Mua xe, nhận xeNăm 2059Xuất hành, đi xaNăm 2059Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2059