Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 9/11/1950

Thứ Năm
9
tháng 11/1950
Âm lịch: 30/9
Ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập đông
Trực Thu · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/11/1950 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thu hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 11/1950

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1950 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/11/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/11/1950 dương lịch là ngày 30/9 năm Canh Dần âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày 9/11/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/11/1950?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).