Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1950

Từ ngày 22/9 đến 21/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/1122/9Canh TýHắc đạo
TNăm 2/1123/9Tân SửuHắc đạo
TSáu 3/1124/9Nhâm DầnHoàng đạo
TBảy 4/1125/9Quý MãoHắc đạo
Chủ nhật 5/1126/9Giáp ThìnHoàng đạo
THai 6/1127/9Ất TỵHoàng đạo
TBa 7/1128/9Bính NgọHắc đạo
TTư 8/1129/9Đinh MùiHắc đạo
TNăm 9/1130/9Mậu ThânHoàng đạo
TSáu 10/111/10Kỷ DậuHắc đạoMùng 1 tháng 10
TBảy 11/112/10Canh TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 12/113/10Tân HợiHoàng đạo
THai 13/114/10Nhâm TýHắc đạo
TBa 14/115/10Quý SửuHoàng đạo
TTư 15/116/10Giáp DầnHắc đạo
TNăm 16/117/10Ất MãoHắc đạo
TSáu 17/118/10Bính ThìnHoàng đạo
TBảy 18/119/10Đinh TỵHắc đạo
Chủ nhật 19/1110/10Mậu NgọHoàng đạo
THai 20/1111/10Kỷ MùiHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
TBa 21/1112/10Canh ThânHắc đạo
TTư 22/1113/10Tân DậuHắc đạo
TNăm 23/1114/10Nhâm TuấtHoàng đạo
TSáu 24/1115/10Quý HợiHoàng đạoRằm tháng 10
TBảy 25/1116/10Giáp TýHắc đạo
Chủ nhật 26/1117/10Ất SửuHoàng đạo
THai 27/1118/10Bính DầnHắc đạo
TBa 28/1119/10Đinh MãoHắc đạo
TTư 29/1120/10Mậu ThìnHoàng đạo
TNăm 30/1121/10Kỷ TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1950 có những ngày hoàng đạo nào?

3/11, 5/11, 6/11, 9/11, 11/11, 12/11, 14/11, 17/11, 19/11, 20/11, 23/11, 24/11, 26/11, 29/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1950 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 10/11/1950; Rằm tháng 10 âm: 24/11/1950.