Lịch âm thứ ba 9/11/1915
Thứ Ba
9
tháng 11/1915
Âm lịch: 3/10
Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập đông
Trực Chấp · Sao Dực Hỏa Xà (hung) · Ngày Tam Nương, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/11/1915 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Dực Hỏa Xà (hung). Ngày phạm Tam Nương, Sát Chủ Dương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
Lịch tháng 11/1915
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862971/108293104115126137148159161017111812191320142115221623172418251926202721282229233024 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/11/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 9/11/1915 dương lịch là ngày 3/10 năm Ất Mão âm lịch, ngày Giáp Thìn.
Ngày 9/11/1915 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/11/1915?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).